HTML4 18 – Các ký tự đặc biệt (symbols) trong HTML

0
480
Bài 18 trong series học HTML4, chúng ta sẽ đi tìm hiểu về các ký tự đặc biệt và cách sử dụng, viết chúng trong HTML.
Bài 18: Các ký tự đặc biệt (symbols) trong HTML

Khái niệm

Khi bạn học lập trình HTML, bạn sẽ hay thấy được các ký tự vô cùng đặc biệt nhưng không thể thể hiện được nó như các ký tự thông thường trên bàn phím. Để có thể biểu diễn được các ký tự này trên website dưới dạng ngôn ngữ lập trình HTML, chúng ta cần phải biết các loại mã đặc trưng dành cho chúng. HTML Symbols là những đoạn mã thay thế cho các ký tự, được chèn vào trong văn bản HTML. Có 2 dạng viết mã:
  • Mã ký tự chữ
  • Mã ký tự số
Mã của ký tự đặc biệt phải bắt đầu bằng dấu “&” và kết thúc bằng dấu “;” có thể dưới dạng Entity Number hoặc Entity Name.

Bảng ký tự đặc biệt trong HTML

Mã ký tự Ký tự
"
& &
&lt; <
&gt; >
&euro;
&nbsp;
&Aacute; Á
&aacute; á
&Acirc; Â
&acirc; â
&acute; ´
&AElig; Æ
&aelig; æ
&Agrave; À
&agrave; à
&Aring; Å
&aring; å
&Atilde; Ã
&atilde; ã
&Auml; Ä
&auml; ä
&brvbar; ¦
&Ccedil; Ç
&ccedil; ç
&cedil; ¸
&cent; ¢
&circ; ˆ
&copy; ©
&curren; ¤
&deg; °
&divide; ÷
&Eacute; É
&eacute; é
&Ecirc; Ê
&ecirc; ê
&Egrave; È
&egrave; è
&ETH; Ð
&eth; ð
&Euml; Ë
&euml; ë
&euro;
&fnof; ƒ
&frac12; ½
&frac14; ¼
&frac34; ¾
&Iacute; Í
&iacute; í
&Icirc; Î
&icirc; î
&iexcl; ¡
&Igrave; Ì
&igrave; ì
&iquest; ¿
&Iuml; Ï
&iuml; ï
&laquo; «
&macr; ¯
&micro; µ
&middot; ·
&not; ¬
&Ntilde; Ñ
&ntilde; ñ
&Oacute; Ó
&oacute; ó
&Ocirc; Ô
&ocirc; ô
&OElig; Œ
&oelig; œ
&Ograve; Ò
&ograve; ò
&ordf; ª
&ordm; º
&Oslash; Ø
&oslash; ø
&Otilde; Õ
&otilde; õ
&Ouml; Ö
&ouml; ö
&para;
&plusmn; ±
&pound; £
&raquo; »
&reg; ®
&Scaron; Š
&scaron; š
&sect; §
&shy;
&sup1; ¹
&sup2; ²
&sup3; ³
&szlig; ß
&THORN; Þ
&thorn; þ
&tilde; ˜
&times; ×
&Uacute; Ú
&uacute; ú
&Ucirc; Û
&ucirc; û
&Ugrave; Ù
&ugrave; ù
&uml; ¨
&Uuml; Ü
&uuml; ü
&Yacute; Ý
&yacute; ý
&yen; ¥
&Yuml; Ÿ
&yuml; ÿ
&ensp;
&emsp;
&thinsp;
&zwnj;
&zwj;
&lrm;
&rlm;
&ndash;
&mdash;
&lsquo;
&rsquo;
&sbquo;
&ldquo;
&rdquo;
&bdquo;
&lsaquo;
&rsaquo;
&dagger;
&Dagger;
&permil;
&bull;
&hellip;
&Prime;
&prime;
&oline;
&frasl;
&weierp;
&image;
&real;
&trade;
&alefsym;
&larr;
&uarr;
&rarr;
&darr;
&harr;
&crarr;
&lArr;
&uArr;
&rArr;
&dArr;
&hArr;
&forall;
&part;
&exist;
&empty;
&nabla;
&isin;
&notin;
&ni;
&prod;
&sum;
&minus;
&lowast;
&radic;
&prop;
&infin;
&ang;
&and;
&or;
&cap;
&cup;
&int;
&there4;
&sim;
&cong;
&asymp;
&ne;
&equiv;
&le;
&ge;
&sub;
&sup;
&nsub;
&sube;
&supe;
&oplus;
&otimes;
&perp;
&hArr;
&sdot;
&lceil;
&rceil;
&lfloor;
&rfloor;
&lang;
&rang;
&loz;
&spades;
&clubs;
&hearts;
&diams;
&Alpha; Α
&alpha; α
&Beta; Β
&beta; β
&Gamma; Γ
&gamma; γ
&Delta; Δ
&delta; δ
&Epsilon; Ε
&epsilon; ε
&Zeta; Ζ
&zeta; ζ
&Eta; Η
&eta; η
&Theta; Θ
&theta; θ
&thetasym; ϑ
&Iota; Ι
&iota; ι
&Kappa; Κ
&kappa; κ
&Lambda; Λ
&lambda; λ
&Mu; Μ
&mu; μ
&Nu; Ν
&nu; ν
&Xi; Ξ
&xi; ξ
&Omicron; Ο
&omicron; ο
&Pi; Π
&pi; π
&piv; ϖ
&Rho; Ρ
&rho; ρ
&Sigma; Σ
&sigma; σ
&sigmaf; ς
&Tau; Τ
&tau; τ
&Upsilon; Υ
&upsilon; υ
&upsih; ϒ
&Phi; Φ
&phi; φ
&Chi; Χ
&chi; χ
&Psi; Ψ
&psi; ψ
&Omega; Ω
&omega; ω

Kết luận

Mã ký tự đặc biệt trong HTML rất nhiều, bảng trên chỉ là 1 ố ít trong đó. Các ký tự không sử dụng nhiều, nên khi cần sử dụng, các bạn có thể tìm kiếm trên các công cụ tìm kiếm là nhanh nhất. Ở bài tiếp, chúng ta sẽ học thẻ <iframe>. Chúc các bạn học tập tốt!  

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây